intense public scrutiny

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự giám sát công khai gắt gao

💬 Ví dụ

  1. The politician faced intense public scrutiny after the scandal was revealed.

    Chính trị gia đã phải đối mặt với sự giám sát công khai gắt gao sau khi vụ bê bối bị tiết lộ.