intense global scrutiny

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự giám sát toàn cầu gắt gao

💬 Ví dụ

  1. The company's environmental policies are under intense global scrutiny.

    Các chính sách môi trường của công ty đang chịu sự giám sát toàn cầu gắt gao.