insufficient capacity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Không đủ năng lực; Không đủ dung tích

💬 Ví dụ

  1. The power grid failed due to insufficient capacity during the extreme heatwave.

    Lưới điện bị hỏng do không đủ năng lực trong đợt nắng nóng gay gắt.

  2. The storage tank has insufficient capacity for the amount of fuel provided.

    Bình chứa không đủ dung tích cho lượng nhiên liệu được cung cấp.