instabilities

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌɪnstəˈbɪlɪtiːz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    trạng thái không ổn định; bất ổn chính trị hoặc xã hội

💬 Ví dụ

  1. The system shows signs of instabilities.

    Hệ thống cho thấy dấu hiệu không ổn định.

  2. The elections caused widespread instabilities.

    Các cuộc bầu cử gây ra bất ổn trên diện rộng.