innovative approach

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cách tiếp cận sáng tạo; Phương pháp công nghệ đổi mới

💬 Ví dụ

  1. The company adopted an innovative approach to reduce waste.

    Công ty đã áp dụng một cách tiếp cận sáng tạo để giảm thiểu chất thải.

  2. This innovative approach resurrected intelligible dialogue from unusable recordings.

    Cách tiếp cận sáng tạo này đã khôi phục các cuộc đối thoại có thể hiểu được từ những bản ghi âm trước đây bị coi là không thể sử dụng.