innkeeper

language: vi

definitions

  1. noun
    A person who owns or manages an inn or hotel.
    vi: người chủ khách sạn
  2. noun
    A person who provides lodging and meals.
    vi: người cung cấp chỗ ở và ăn uống

examples

  1. The innkeeper greeted guests warmly.

    Người chủ khách sạn chào đón khách.

  2. The innkeeper served breakfast.

    Người cung cấp chỗ ở và ăn uống phục vụ bữa sáng.