initial public offering

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. việc bán cổ phiếu lần đầu tiên của công ty cho công chúng

💬 Ví dụ

  1. The company's initial public offering was highly successful.

    Việc chào bán công khai lần đầu của công ty rất thành công.