initial negotiations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đàm phán ban đầu

💬 Ví dụ

  1. Despite prolonged interest and initial negotiations, the deal fell through due to pricing disagreements.

    Mặc dù có sự quan tâm kéo dài và các cuộc đàm phán ban đầu, thỏa thuận đã thất bại do bất đồng về giá cả.