initial deliveries

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các đợt giao hàng đầu tiên

💬 Ví dụ

  1. Following the initial deliveries on June 9, Rivian plans to ramp up manufacturing output to fulfill existing pre-orders efficiently.

    Sau các đợt giao hàng đầu tiên vào ngày 9 tháng 6, Rivian có kế hoạch tăng sản lượng sản xuất để hoàn thành các đơn đặt hàng trước hiện có một cách hiệu quả.