infrastructure assessment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đánh giá cơ sở hạ tầng

💬 Ví dụ

  1. The city council ordered a thorough infrastructure assessment following the heavy storm to check for damage to the bridges.

    Hội đồng thành phố đã ra lệnh đánh giá cơ sở hạ tầng kỹ lưỡng sau cơn bão lớn để kiểm tra hư hại của các cây cầu.