informal settlements

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. khu vực mà người dân sinh sống mà không có quyền sử dụng đất hợp pháp hoặc phê duyệt quy hoạch chính thức

💬 Ví dụ

  1. The government plans to upgrade the infrastructure in these informal settlements.

    Chính phủ dự định nâng cấp cơ sở hạ tầng tại các khu định cư phi chính thức này.