inevitable reality

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thực tế không thể tránh khỏi; Thực tế không thể tránh khỏi

💬 Ví dụ

  1. It asserts that exceeding the critical threshold of 1.5 degrees Celsius in global temperature rise is now an inevitable reality.

    Nó khẳng định rằng việc vượt quá ngưỡng tới hạn của mức tăng nhiệt độ toàn cầu là 1,5 độ C hiện nay là một thực tế không thể tránh khỏi.

  2. The aging population is an inevitable reality that governments must plan for.

    Dân số già hóa là một thực tế không thể tránh khỏi mà các chính phủ phải lên kế hoạch ứng phó.