incoming projectiles

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vật thể bay tới

💬 Ví dụ

  1. The defense system is designed to intercept incoming projectiles before they hit the ground.

    Hệ thống phòng thủ được thiết kế để đánh chặn các vật thể đang bay tới trước khi chúng chạm đất.