inaugural tournament
📖 Định nghĩa
-
Giải đấu đầu tiên
💬 Ví dụ
-
The inaugural tournament of the new league attracted thousands of spectators.
Giải đấu đầu tiên của giải đấu mới đã thu hút hàng ngàn khán giả.
The inaugural tournament of the new league attracted thousands of spectators.
Giải đấu đầu tiên của giải đấu mới đã thu hút hàng ngàn khán giả.