inaugural tournament

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giải đấu đầu tiên

💬 Ví dụ

  1. The inaugural tournament of the new league attracted thousands of spectators.

    Giải đấu đầu tiên của giải đấu mới đã thu hút hàng ngàn khán giả.