in the wake of

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hậu quả của điều gì đó; sau điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. Many businesses closed in the wake of the economic crisis.

    Nhiều doanh nghiệp đóng cửa sau cuộc khủng hoảng kinh tế.