in the form of
📖 Định nghĩa
-
dưới dạng; dưới hình thức
💬 Ví dụ
-
The donation was received in the form of cash.
Quỹ từ thiện được nhận dưới dạng tiền mặt.
The donation was received in the form of cash.
Quỹ từ thiện được nhận dưới dạng tiền mặt.