in the face of
📖 Định nghĩa
-
đối mặt với; bất chấp; trước mặt
💬 Ví dụ
-
She remained calm in the face of danger.
Cô ấy vẫn bình tĩnh trước mặt nguy hiểm.
She remained calm in the face of danger.
Cô ấy vẫn bình tĩnh trước mặt nguy hiểm.