in the countryside
definitions
-
in rural areas, away from the cityvi: ở nông thôn, xa thành phố
examples
-
We spent our holidays in the countryside.
Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ ở nông thôn.
We spent our holidays in the countryside.
Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ ở nông thôn.