in parallel

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đồng thời; song song; hoạt động hoặc tồn tại cùng lúc

💬 Ví dụ

  1. The two companies developed their products in parallel.

    Hai công ty đã phát triển sản phẩm của họ song song.

  2. The system runs two processors in parallel.

    Hệ thống chạy hai bộ xử lý song song.