in key

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đúng tông; hòa hợp; trong trạng thái hòa hợp

💬 Ví dụ

  1. The singer was slightly out of key during the chorus.

    Ca sĩ hơi sai tông trong đoạn điệp khúc.

  2. The two departments worked in key to complete the project.

    Hai bộ phận đã làm việc cùng nhau để hoàn thành dự án.