in front of
🇬🇧 /ɪn frʌnt əv/
🇺🇸 /ɪn frʌnt ʌv/
📖 Định nghĩa
-
ở phía trước của
💬 Ví dụ
-
The car is parked in front of the house.
Xe được đỗ ở phía trước ngôi nhà.