in front of

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ɪn frʌnt əv/ 🇺🇸 /ɪn frʌnt ʌv/

📖 Định nghĩa

  1. ở phía trước của

💬 Ví dụ

  1. The car is parked in front of the house.

    Xe được đỗ ở phía trước ngôi nhà.