in exchange for
📖 Định nghĩa
-
làm đổi lấy
💬 Ví dụ
-
She worked extra hours in exchange for a raise.
Cô ấy làm thêm giờ để đổi lấy mức lương tăng.
She worked extra hours in exchange for a raise.
Cô ấy làm thêm giờ để đổi lấy mức lương tăng.