in contrast to
📖 Định nghĩa
-
khác với
💬 Ví dụ
-
In contrast to his brother, he is very quiet.
Khác với anh trai, anh ấy rất im lặng.
In contrast to his brother, he is very quiet.
Khác với anh trai, anh ấy rất im lặng.