improved fitness levels

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Mức độ thể lực cải thiện

💬 Ví dụ

  1. The athletes showed improved fitness levels after months of rigorous training.

    Các vận động viên đã cho thấy mức độ thể lực cải thiện sau nhiều tháng huấn luyện nghiêm ngặt.