improved consistency

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự nhất quán cải thiện; Độ nhất quán cải thiện

💬 Ví dụ

  1. Tennis analysts note her improved consistency and mental fortitude compared to previous seasons.

    Các nhà phân tích quần vợt lưu ý sự nhất quán được cải thiện và bản lĩnh tinh thần của cô ấy so với các mùa giải trước.

  2. The new mixing process resulted in improved consistency of the paint.

    Quy trình trộn mới đã mang lại độ nhất quán được cải thiện của sơn.