immune to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. không bị ảnh hưởng hoặc kháng lại cái gì, chẳng hạn như bệnh hoặc ảnh hưởng

💬 Ví dụ

  1. The virus is immune to most antibiotics.

    Virus này kháng lại hầu hết các kháng sinh.