immense thrust

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lực đẩy cực lớn; Động lực mạnh mẽ

💬 Ví dụ

  1. The rocket required immense thrust to escape Earth's gravity well.

    Tên lửa cần một lực đẩy khổng lồ để thoát khỏi giếng trọng lực của Trái Đất.

  2. The new policy received immense thrust from the international community.

    Chính sách mới đã nhận được sự thúc đẩy to lớn từ cộng đồng quốc tế.