immediate rescheduling

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sắp xếp lại ngay

💬 Ví dụ

  1. Due to the sudden storm, the immediate rescheduling of all outdoor concerts was necessary.

    Do cơn bão bất ngờ, việc sắp xếp lại ngay lập tức tất cả các buổi hòa nhạc ngoài trời là cần thiết.