immediate pressure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Áp lực tức thì; Áp lực khẩn cấp hệ thống

💬 Ví dụ

  1. The candidate felt immediate pressure during the live debate when asked about the scandal.

    Ứng cử viên cảm thấy áp lực tức thì trong cuộc tranh luận trực tiếp khi bị hỏi về vụ bê bối.

  2. Communities are encouraged to adopt energy-saving practices to alleviate immediate pressure on the grid.

    Các cộng đồng được khuyến khích áp dụng các biện pháp tiết kiệm năng lượng để giảm bớt áp lực tức thời lên lưới điện.