immediate need

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhu cầu cấp thiết

💬 Ví dụ

  1. The stabilization of the market reduced the immediate need for investors to move their assets.

    Sự ổn định của thị trường đã làm giảm nhu cầu cấp thiết của các nhà đầu tư trong việc di chuyển tài sản của họ.