immediate medical attention

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chăm sóc y tế ngay

💬 Ví dụ

  1. The victim of the accident required immediate medical attention to stabilize his condition.

    Nạn nhân vụ tai nạn cần được chăm sóc y tế ngay lập tức để ổn định tình trạng.