immediate implications

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hệ quả tức thì

💬 Ví dụ

  1. The rate hike carries immediate implications for both households and businesses across the nation.

    Việc tăng lãi suất có những hệ quả tức thì đối với cả hộ gia đình và doanh nghiệp trên toàn quốc.