immediate effect

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hiệu quả tức thì; có hiệu lực ngay

💬 Ví dụ

  1. For clients dependent on Nebius’s platform, the immediate effect involves increased expenditure for cloud-based AI development.

    Đối với các khách hàng phụ thuộc vào nền tảng Nebius, tác động tức thì liên quan đến việc tăng chi tiêu cho phát triển AI dựa trên đám mây.

  2. The new tax regulations will take immediate effect starting next Monday.

    Các quy định thuế mới sẽ có hiệu lực ngay từ thứ Hai tuần tới.