immediate disruptions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Gián đoạn ngay lập tức

💬 Ví dụ

  1. The sudden change in policy caused immediate disruptions to the global supply chain.

    Sự thay đổi chính sách đột ngột đã gây ra những gián đoạn ngay lập tức đối với chuỗi cung ứng toàn cầu.