immediate control

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Kiểm soát ngay lập tức; Sự kiểm soát tức thì

💬 Ví dụ

  1. The commander assumed immediate control of the situation to prevent further chaos.

    Chỉ huy đã giành quyền kiểm soát tình hình ngay lập tức để ngăn chặn sự hỗn loạn thêm nữa.

  2. From the kickoff, Scotland established immediate control over the midfield tempo.

    Ngay từ khi bắt đầu, Scotland đã thiết lập sự kiểm soát ngay lập tức đối với nhịp độ khu vực giữa sân.