immediate closure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đóng cửa ngay lập tức

💬 Ví dụ

  1. The sudden outbreak of the virus led to the immediate closure of all local restaurants.

    Sự bùng phát đột ngột của vi-rút đã dẫn đến việc đóng cửa ngay lập tức tất cả các nhà hàng địa phương.