i beg your pardon

language: vi

definitions

  1. used to ask someone to repeat what they have said
    vi: được sử dụng để yêu cầu ai đó lặp lại những gì họ đã nói
  2. used to express polite disagreement or surprise
    vi: được sử dụng để thể hiện sự không đồng ý hoặc ngạc nhiên một cách lịch sự

examples

  1. I beg your pardon? Did you say the meeting is at 3 PM?

    Xin lỗi? Bạn nói cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều?

  2. I beg your pardon, but I don't agree with that.

    Xin lỗi, nhưng tôi không đồng ý với điều đó.