human welfare

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Phúc lợi con người

💬 Ví dụ

  1. The company was criticized for prioritizing profit over human welfare.

    Công ty bị chỉ trích vì ưu tiên lợi nhuận hơn phúc lợi con người.