human speech

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiếng nói con người; tiếng nói con người

💬 Ví dụ

  1. Human speech allows for complex social interaction.

    Tiếng nói con người cho phép tương tác xã hội phức tạp.

  2. The neural network can identify human speech in noisy environments.

    Mạng thần kinh có thể nhận dạng tiếng nói con người trong môi trường ồn ào.