human impact

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tác động môi trường từ con người; Tác động an ninh cộng đồng; Tác động của con người

💬 Ví dụ

  1. Scientists are monitoring the human impact on local wildlife populations.

    Các nhà khoa học đang giám sát tác động của con người đối với các quần thể động vật hoang dã địa phương.

  2. The report details the human impact and evacuations following the volcanic eruption.

    Bản báo cáo chi tiết về tác động đối với con người và việc sơ tán sau vụ phun trào núi lửa.

  3. We must calculate the total human impact before building the new factory.

    Chúng ta phải tính toán tổng tác động của con người trước khi xây dựng nhà máy mới.