houthi
📖 Định nghĩa
-
noun
Thành viên phong trào Houthi
-
adjective
Liên quan phong trào Houthi
💬 Ví dụ
-
The Houthi movement has moved troops to the Hanish Islands.
Phong trào Houthi đã điều động quân đội đến Quần đảo Hanish.