hottest days

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Những ngày nóng nhất; Những ngày căng thẳng nhất

💬 Ví dụ

  1. The authorities opened the beaches to swimmers during the hottest days of the year.

    Chính quyền đã mở cửa các bãi biển cho người bơi lội trong những ngày nóng nhất năm.

  2. The team struggled to maintain focus during the hottest days of the competition.

    Đội đã gặp khó khăn trong việc duy trì sự tập trung trong những ngày căng thẳng nhất của cuộc thi.