hoping to
📖 Định nghĩa
-
biểu đạt mong muốn hoặc ý định làm điều gì đó
💬 Ví dụ
-
Hoping to finish the project by Friday, she worked late.
Hy vọng hoàn thành dự án vào thứ Sáu, cô ấy làm việc muộn.
Hoping to finish the project by Friday, she worked late.
Hy vọng hoàn thành dự án vào thứ Sáu, cô ấy làm việc muộn.