holistic approach

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tiếp cận toàn diện; Tiếp cận toàn diện

💬 Ví dụ

  1. Restoring rural healthcare requires a holistic approach addressing workforce development and economic viability.

    Khôi phục chăm sóc sức khỏe nông thôn đòi hỏi một cách tiếp cận toàn diện giải quyết sự phát triển lực lượng lao động và khả năng tồn tại về kinh tế.

  2. The doctor uses a holistic approach, considering the patient's mental health alongside physical symptoms.

    Bác sĩ sử dụng phương pháp tiếp cận toàn diện, xem xét sức khỏe tâm thần của bệnh nhân cùng với các triệu chứng thể chất.