hobbyists

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈhɑbiːɪsts/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người yêu thích; nhóm người yêu thích

💬 Ví dụ

  1. Gardeners are often hobbyists.

    Người làm vườn thường là người yêu thích.

  2. Many hobbyists join clubs.

    Nhiều người yêu thích tham gia câu lạc bộ.