historical temperature records

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hồ sơ nhiệt độ lịch sử

💬 Ví dụ

  1. Scientists are analyzing historical temperature records to understand the impact of climate change.

    Các nhà khoa học đang phân tích các hồ sơ nhiệt độ lịch sử để hiểu tác động của biến đổi khí hậu.