historical temperature benchmarks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các mốc nhiệt độ lịch sử

💬 Ví dụ

  1. The recent heatwave shattered historical temperature benchmarks in several countries.

    Đợt nắng nóng gần đây đã phá vỡ các mốc nhiệt độ lịch sử ở nhiều quốc gia.