historical barriers

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Rào cản lịch sử; Rào cản lịch sử

💬 Ví dụ

  1. The community is working hard to overcome historical barriers to education.

    Cộng đồng đang nỗ lực vượt qua các rào cản lịch sử đối với giáo dục.

  2. Archaeologists discovered ancient historical barriers along the border.

    Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những rào cản lịch sử cổ đại dọc theo biên giới.