historic quest

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cuộc tìm kiếm lịch sử

💬 Ví dụ

  1. The small islands began their historic quest for international recognition.

    Các hòn đảo nhỏ đã bắt đầu cuộc tìm kiếm lịch sử về sự công nhận quốc tế.