historic currency decline

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự sụt giảm tiền tệ lịch sử

💬 Ví dụ

  1. The country is facing a historic currency decline due to rising inflation.

    Quốc gia đang đối mặt với sự sụt giảm tiền tệ lịch sử do lạm phát gia tăng.